Gửi tiền Tiết kiệm Ngân hàng Bưu điện

 

Gửi tiền Tiết kiệm là dịch vụ Ngân hàng được cung cấp trên hệ thống các điểm phục vụ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Vietnam Post), trải rộng trên khắp 63 tỉnh, thành phố trên cả nước.

Ưu điểm của dịch vụ

1. Thủ tục gửi, rút tiền tiết kiệm cực kỳ đơn giản, thuận tiện.

2. Phạm vi cung cấp dịch vụ rộng khắp.

3. Thời gian phục vụ linh hoạt, cung cấp dịch vụ cả thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ.

4. Giao dịch được thực hiện nhanh chóng, chính xác, an toàn.

5. Tiền gửi của khách hàng được đảm bảo thông qua bảo hiểm tiền gửi.

6. Lãi suất huy động tiết kiệm và các dịch vụ cạnh tranh so với các ngân hàng khác.

 

Sổ tiết kiệm LienVietPostBank
Sổ tiết kiệm LienVietPostBank

Ngày 27/02/2019, Ngân hàng Bưu Điện Liên Việt đã ban hành quyết định số 1480/2019/QĐ-LienVietPostBank điều chỉnh lãi suất huy động vốn tại các Phòng Giao dịch Bưu điện. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày  01/03/2019, cụ thể biểu lãi suất như sau (các lãi suất in đậm, gạch chân là lãi suất mới):

1.Tiết kiệm Không kỳ hạn: 0,30%/năm.


2. Tiết kiệm Tài khoản Cá nhân: 0,30%/năm.


3. Các sản phẩm tiết kiệm Có kỳ hạn (%/năm):

Kỳ hạn Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi cuối kỳ rút 1 lần
Tiết kiệm có kỳ hạn Lĩnh lãi định kỳ Tiết kiệm có kỳ hạn
Lĩnh lãi trước
Tiết kiệm có kỳ hạn Rút 1 lần
(được chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt)*
Hàng tháng Hàng quý
01 tháng 5,00 4,97
02 tháng 5,00 4,95
03 tháng 5,10 5,03 5,10
04 tháng 5,30 5,20
05 tháng 5,30 5,18
06 tháng 6,10 6,02 6,05 5,91 6,10
07 tháng 6,10 5,89
08 tháng 6,10 5,86
09 tháng 6,20 6,08 6,11 5,92
10 tháng 6,30 5,98
11 tháng 6,30 5,95
12 tháng 6,90 6,69 6,73 6,45 6,90
13 tháng 7,00 6,50
15 tháng 7,10 6,82 6,86 6,52
16 tháng 7,10 6,48
18 tháng 7,20 6,86 6,90 6,49
24 tháng 7,30 6,83 6,87 6,37 7,30
25 tháng 7,40 6,41
36 tháng 7,40 6,70 6,74 6,05

 

*Ghi chú: Sản phẩm Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt dừng triển khai từ ngày 01/10/2017 theo Quyết định số10094/2017/QĐ-LietVietPostBank ngày 29/09/2017 v/v Dừng triển khai sản phẩm huy động “Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt trên hệ thống PGDBĐ” có hiệu lực:
– Đối với các tài khoản còn lưu hành đến ngày liền trước ngày hiệu lực dừng triển khai sản phẩm, lãi suất của tài khoản không thay đổi. Đối với các tài khoản đến hạn từ ngày dừng triển khai được chuyển đổi sang loại Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần với kỳ hạn và lãi suất tương ứng.

4. Tiết kiệm gửi góp (%/năm): 

Kỳ hạn 06 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng 48 tháng 60 tháng
Lãi suất 6,10 6,20 6,90 7,20 7,30 7,40 8,00 8,00

 

5. Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu (%/năm):

Kỳ hạn

Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu

Lĩnh lãi cuối kỳ

Lĩnh lãi định kỳ hàng tháng

Lĩnh lãi định kỳ hàng quý

01 tháng

5,10

02 tháng

5,10

03 tháng

5,20

06 tháng

6,30

 6,22

09 tháng

6,20

12 tháng

6,90

6,69

6,73

13 tháng

7,00

15 tháng

7,10

16 tháng

7,10

18 tháng

7,20

24 tháng

7,30

6,83

6,87

25 tháng

7,40

36 tháng

7,40

 

 6. Tiết kiệm bậc thang (%/năm):

Kỳ hạn Từ 100 triệu – dưới 300 triệu đồng lãi trả Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng lãi trả Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng lãi trả Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ đồng lãi trả Từ 2 tỷ đồng trở lên

lãi trả

Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ Hàng tháng Hàng quý Cuối kỳ
12 tháng 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90 6,69 6,73 6,90
13 tháng 6,77 7,00 6,77 7,00 6,77 7,00 6,77 7,00 6,77 7,00
15 tháng 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10 6,82 6,86 7,10
16 tháng 6,80 7,10 6,80 7,10 6,80 7,10 6,80 7,10 6,80 7,10
18 tháng 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20 6,86 6,90 7,20
24 tháng 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30 6,83 6,87 7,30
25 tháng 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90 7,40 6,90 7,40
36 tháng 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40 6,70 6,74 7,40

 

7. Tiết kiệm Sinh lời tối ưu (%/năm):

Kỳ hạn Tiết kiệm Sinh lời tối ưu
Áp dụng cho tài khoản

mở mới/ tái tục

Áp dụng cho tài khoản lưu hành trong kỳ hạn gửi tiền
12 tháng 6,80 6,80 
13 tháng  6,80 6,80 
15 tháng 6,70 6,70
16 tháng 6,70 6,70
18 tháng 6,80 6,80
24 tháng 7,20 7,20
25 tháng 7,40 7,40
36 tháng 7,40 7,40

 

Lãi suất Tiết kiệm Bưu điện

Bưu điện Việt Nam

Ngân hàng Bưu điện

Tiết kiệm Bưu điện